bế tắc

Học thuật
Thân thiện
bế tắc

Công việc của anh ấy đang rơi vào bế tắc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị ngừng trệ, , không lối thoát, không cách giải quyết: "Bế tắc" mô tả tình huống, công việc, hay suy nghĩ bị dừng lại, không thể tiến triển hoặc tìm ra phương án để tiếp tục.
    • trong trạng thái khó khăn không thể vượt qua: Chỉ tình trạng bị kẹt cứng, không tìm được hướng đi hay giải pháp thoát ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc đàm phán giữa hai bên hiện đang bế tắc. (Cuộc thương lượng không thể tiến triển thêm.)
    • Anh ấy cảm thấy tư tưởng bế tắc, không nghĩ ra ý tưởng mới nào. (Suy nghĩ của anh ấy bị tắc nghẽn, không sáng tạo được.)
    • Tình hình giao thông bế tắc hoàn toàn sau vụ tai nạn. (Lưu thông bị tê liệt, không di chuyển được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lâm vào tình trạng bế tắc": rơi vào hoàn cảnh không lối thoát.
    • Dự án đã lâm vào tình trạng bế tắc thiếu ngân sách. (Dự án bị đình trệ do hết tiền.)
  • "thoát khỏi bế tắc": tìm ra cách để vượt qua tình trạng khó khăn, ngừng trệ.
    • Chúng ta cần một sáng kiến để thoát khỏi bế tắc này. (Cần một ý tưởng mới để phá vỡ thế .)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): khó, không tìm ra cách, thường dùng trong ngữ cảnh đơn giản hơn.
    • Bài toán này quá, tôi không giải được. (Bài toán này khó quá, tôi không làm ra.)
  • Ngõ cụt (danh từ): đường không lối thoát, dùng để von cho tình huống bế tắc.
    • Con đường này ngõ cụt. (Đây đường cụt.)
  • Đình trệ (tính từ): dừng lại, không phát triển (thường dùng cho kinh tế, công việc).
    • Nền kinh tế đang trong thời kỳ đình trệ. (Nền kinh tế không tăng trưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tắc nghẽn: bị kẹt, không thông (thường dùng cho giao thông, dòng chảy).
  • Bế quan (ít dùng): đóng kín, không thông ra ngoài (thường trong văn chương hoặc chỉ chính sách).
  • lối: không tìm ra đường đi, lối thoát.
Các cụm từ liên quan
  • Rơi vào bế tắc: bước vào tình trạng không giải pháp.
    • Mối quan hệ của họ đã rơi vào bế tắc. (Mối quan hệ của họ đã đến ngõ cụt.)
  • Phá vỡ thế bế tắc: tạo ra đột phá để giải quyết tình hình khó khăn.
    • Một đề xuất mới đã giúp phá vỡ thế bế tắc. (Một ý kiến mới đã giúp mở ra lối thoát.)
Thành ngữ liên quan
  • Đường cùng: tình thế không còn lối thoát nào khác (thường mang tính nghiêm trọng hơn).
    • Họ đã bị dồn đến đường cùng. (Họ bị đẩy vào tình thế tuyệt vọng.)
  • Tiến thoái lưỡng nan: tiến cũng khó lùi cũng khó, rơi vào thế kẹt.
    • Anh ta đangtrong tình thế tiến thoái lưỡng nan. (Anh ta đangtrong thế tiến không được, lùi không xong.)
bế tắc

Công việc của anh ấy đang rơi vào bế tắc.

  1. tt. Bị ngừng trệ, , không lối thoát, không cách giải quyết: Công việc đang bế tắc tư tưởng bế tắc thoát khỏi tình trạng bế tắc.